- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
tàu lượn; cánh lượn (thiết bị)
cánh dù lượn; môn thể thao dù lượn
Anh ấy thích chơi dù lượn.
tàu lượn; cánh lượn (thiết bị)
cánh dù lượn; môn thể thao dù lượn
Anh ấy thích chơi dù lượn.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
tàu lượn; cánh lượn (thiết bị)
tàu lượn; cánh lượn (thiết bị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.