- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
màng hoạt dịch; màng hoạt mô
Màng hoạt dịch là một phần của khớp.
màng hoạt dịch; hoạt mạc
màng hoạt dịch; màng hoạt mô
Màng hoạt dịch là một phần của khớp.
màng hoạt dịch; hoạt mạc
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng hoạt dịch; màng hoạt mô
màng hoạt dịch; màng hoạt mô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.