- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt ngã; trượt xuống; lăn xuống
trượt xuống; (bóng) sụt giảm; đi xuống
Tỷ lệ ủng hộ của anh ấy đang giảm.
trượt ngã; trượt xuống; lăn xuống
trượt xuống; (bóng) sụt giảm; đi xuống
Tỷ lệ ủng hộ của anh ấy đang giảm.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
trượt ngã; trượt xuống; lăn xuống
trượt ngã; trượt xuống; lăn xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.