- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt; lăn bánh (máy bay trên đường băng); trơn trượt
Máy bay đang trượt trên đường băng.
(máy bay) chạy đà; lăn bánh (trên đường băng)
trượt; trơn tuột
Máy bay trượt trên đường băng.
trượt; lăn bánh (máy bay trên đường băng); trơn trượt
Máy bay đang trượt trên đường băng.
(máy bay) chạy đà; lăn bánh (trên đường băng)
trượt; trơn tuột
Máy bay trượt trên đường băng.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
trượt; lăn bánh (máy bay trên đường băng); trơn trượt
trượt; lăn bánh (máy bay trên đường băng); trơn trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lướt; lượn (trên không); bay lượn
lướt; lượn (trên không); bay lượn