- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
ròng rọc; puli
ròng rọc; puli
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
ròng rọc; puli
ròng rọc; puli
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.