- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)
Anh ấy bị hội chứng ống cổ tay.
hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)
Anh ấy bị hội chứng ống cổ tay.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)
hội chứng ống cổ tay (do dùng chuột máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.