- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều
Anh ta là một người khó chịu.
đứa quậy phá; thằng quỷ nhỏ; kẻ gây rắc rối
Anh ta là một kẻ gây rối.
người lì lợm, khó chịu; kẻ ương bướng không biết điều (khẩu)
người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều
Anh ta là một người khó chịu.
đứa quậy phá; thằng quỷ nhỏ; kẻ gây rắc rối
Anh ta là một kẻ gây rối.
người lì lợm, khó chịu; kẻ ương bướng không biết điều (khẩu)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều
người lì lợm; kẻ ương bướng không biết điều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta đúng là một kẻ phiền phức.
Anh ta đúng là một kẻ phiền phức.