- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
(khẩu) lên giường; quan hệ tình dục
Họ đã quan hệ tình dục.
(khẩu) lên giường; quan hệ tình dục
Họ đã quan hệ tình dục.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
(khẩu) lên giường; quan hệ tình dục
(khẩu) lên giường; quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.