- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
đẩy đá lên núi (khổ công vô ích như Sisyphus) [thành ngữ]
Đây đúng là như lăn đá lên núi, khó quá!
lăn đá lên núi (kiên trì thực hiện công việc đầy gian nan) [thành ngữ]
đẩy đá lên núi (khổ công vô ích như Sisyphus) [thành ngữ]
Đây đúng là như lăn đá lên núi, khó quá!
lăn đá lên núi (kiên trì thực hiện công việc đầy gian nan) [thành ngữ]
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
đẩy đá lên núi (khổ công vô ích như Sisyphus) [thành ngữ]
đẩy đá lên núi (khổ công vô ích như Sisyphus) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.