- 氵thủy(nước)
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
con lăn sơn; cọ lăn
con lăn sơn; cọ lăn
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
con lăn sơn; cọ lăn
con lăn sơn; cọ lăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.