- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
中用东西把空地方充满yòng dōngxi bǎ kōngde difang chōngmǎn
Nước làm đầy cốc.
đầy đủ; sung đủ; đủ
中达到或充满最高的程度或容量dádào huò chōngmǎn zuì gāo de chéngdù huò rónngliàng
Cái cốc đầy rồi.
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
中用东西把空地方充满yòng dōngxi bǎ kōngde difang chōngmǎn
Nước làm đầy cốc.
đầy đủ; sung đủ; đủ
中达到或充满最高的程度或容量dádào huò chōngmǎn zuì gāo de chéngdù huò rónngliàng
Cái cốc đầy rồi.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
lấp đầy; nạp; đảm nhiệm; giả làm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lấp đầy; điền vào; (kỹ thuật) bơm trám
中装得很多、充足、不缺少zhuāng de hěn duō、chōngzú、bù quēshǎo
đầy; chật; tràn đầy
中充满;装得很满;达到数量上的足够chōngmǎn;zhuāng de hěn mǎn;dádào shùliàng shang de zúngòu
Căn phòng này đầy người rồi.
đầy đủ; đủ; sung mãn
中充分;足够;完整chōngfèn;zúngòu;wánzhěng
đầy; tràn đầy; hoàn toàn; (họ) Mãn
中完全;彻底wánquán;chèdǐ
Anh ấy mặt đầy nụ cười.
đầy; đầy đủ; hoàn toàn; khá; rất
中非常;很;相当fēicháng; hěn; xiāngdāng
đạt đến giới hạn; đầy; hết hạn
中达到最高的数量、程度或期限dádào zuìgāo de shùliàng、chéngdù huò qīxiàn
Đến giờ rồi, xin hãy đổ đầy cốc nước.
thỏa mãn; đầy; đủ
中使人感到满足或高兴shǐ rén gǎndào mǎnzú huò gāoxìng
Kết quả này không thể làm tôi hài lòng.
vui lòng; sẵn sàng; hài lòng
中感到高兴、满意,没有遗憾gǎndào gāoxìng、mǎnyì,méiyǒu yíhàn
Bạn có hài lòng với kết quả này không?
thỏa mãn; mãn nguyện
中感到高兴;没有遗憾或不满gǎndào gāoxìng;méiyǒu yíhàn huò búmǎn
Anh ấy rất mãn nguyện.
người Mãn; tộc Mãn
中中国少数民族,人口众多,主要居住在东北地区zhōngguó shǎoshù mínzú, rénkǒu zhòngduō, zhǔyào jūzhù zài dōngběi dìqū
Anh ấy là người dân tộc Mãn.
lấp đầy; điền vào; (kỹ thuật) bơm trám
中装得很多、充足、不缺少zhuāng de hěn duō、chōngzú、bù quēshǎo
đầy; chật; tràn đầy
中充满;装得很满;达到数量上的足够chōngmǎn;zhuāng de hěn mǎn;dádào shùliàng shang de zúngòu
Căn phòng này đầy người rồi.
đầy đủ; đủ; sung mãn
中充分;足够;完整chōngfèn;zúngòu;wánzhěng
đầy; tràn đầy; hoàn toàn; (họ) Mãn
中完全;彻底wánquán;chèdǐ
Anh ấy mặt đầy nụ cười.
đầy; đầy đủ; hoàn toàn; khá; rất
中非常;很;相当fēicháng; hěn; xiāngdāng
đạt đến giới hạn; đầy; hết hạn
中达到最高的数量、程度或期限dádào zuìgāo de shùliàng、chéngdù huò qīxiàn
Đến giờ rồi, xin hãy đổ đầy cốc nước.
thỏa mãn; đầy; đủ
中使人感到满足或高兴shǐ rén gǎndào mǎnzú huò gāoxìng
Kết quả này không thể làm tôi hài lòng.
vui lòng; sẵn sàng; hài lòng
中感到高兴、满意,没有遗憾gǎndào gāoxìng、mǎnyì,méiyǒu yíhàn
Bạn có hài lòng với kết quả này không?
thỏa mãn; mãn nguyện
中感到高兴;没有遗憾或不满gǎndào gāoxìng;méiyǒu yíhàn huò búmǎn
Anh ấy rất mãn nguyện.
người Mãn; tộc Mãn
中中国少数民族,人口众多,主要居住在东北地区zhōngguó shǎoshù mínzú, rénkǒu zhòngduō, zhǔyào jūzhù zài dōngběi dìqū
Anh ấy là người dân tộc Mãn.