- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tấm tắc khen ngợi; khen không ngớt miệng
tấm tắc khen ngợi; khen không ngớt miệng
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
tấm tắc khen ngợi; khen không ngớt miệng
tấm tắc khen ngợi; khen không ngớt miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.