- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
nói toàn chuyện nhảm; miệng đầy lời vô nghĩa
nói toàn chuyện nhảm; ba hoa vô căn cứ
Anh ta nói nhảm nhí, tôi không muốn nghe.
nói toàn chuyện nhảm; miệng đầy lời vô nghĩa
nói toàn chuyện nhảm; ba hoa vô căn cứ
Anh ta nói nhảm nhí, tôi không muốn nghe.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
nói toàn chuyện nhảm; miệng đầy lời vô nghĩa
nói toàn chuyện nhảm; miệng đầy lời vô nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.