- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
lòng đầy; tâm trí ngập tràn
Anh ấy tràn đầy niềm vui.
từ tận đáy lòng; thực lòng
Tôi vui vẻ nhận món quà này từ tận đáy lòng.
lòng đầy; tâm trí ngập tràn
Anh ấy tràn đầy niềm vui.
từ tận đáy lòng; thực lòng
Tôi vui vẻ nhận món quà này từ tận đáy lòng.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng đầy; tâm trí ngập tràn
lòng đầy; tâm trí ngập tràn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.