- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tay đầy; cả hai tay đầy
Tay anh ấy đầy bùn.
tay đầy; cả hai tay đầy
Tay anh ấy đầy bùn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay đầy; cả hai tay đầy
tay đầy; cả hai tay đầy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.