- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
chữ Mãn; tiếng Mãn (chữ viết)
Anh ấy đang học tiếng Mãn Châu.
chữ Mãn; tiếng Mãn (chữ viết)
Anh ấy đang học tiếng Mãn Châu.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
chữ Mãn; tiếng Mãn (chữ viết)
chữ Mãn; tiếng Mãn (chữ viết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.