- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
có ý tưởng rõ ràng; nắm chắc trong lòng
Anh ấy có ý tưởng rõ ràng về việc này.
có chừng mực; có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn trong lòng
Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.
tự tin; chắc chắn; có phần chắc
có ý tưởng rõ ràng; nắm chắc trong lòng
Anh ấy có ý tưởng rõ ràng về việc này.
có chừng mực; có kế hoạch rõ ràng; chắc chắn trong lòng
Anh ấy làm việc luôn có kế hoạch rõ ràng.
tự tin; chắc chắn; có phần chắc
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
có ý tưởng rõ ràng; nắm chắc trong lòng
có ý tưởng rõ ràng; nắm chắc trong lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất tự tin về kỳ thi này.
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
Anh ấy rất tự tin, nhất định sẽ thành công.
chắc chắn; tự tin có kế hoạch
Anh ấy trông có vẻ rất tự tin.
Anh ấy rất tự tin về kỳ thi này.
chắc chắn; có cơ sở vững chắc
Anh ấy rất tự tin, nhất định sẽ thành công.
chắc chắn; tự tin có kế hoạch
Anh ấy trông có vẻ rất tự tin.