- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
cả đĩa; đầy đĩa
Anh ấy đã ăn một đĩa đầy bánh bao.
đầy đủ; toàn vẹn
Anh ấy thua toàn bộ.
cả mâm; toàn bộ (ví dụ: bữa tiệc thịnh soạn)
Bữa ăn này là một bữa tiệc thịnh soạn.
cả đĩa; đầy đĩa
Anh ấy đã ăn một đĩa đầy bánh bao.
đầy đủ; toàn vẹn
Anh ấy thua toàn bộ.
cả mâm; toàn bộ (ví dụ: bữa tiệc thịnh soạn)
Bữa ăn này là một bữa tiệc thịnh soạn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
cả đĩa; đầy đĩa
cả đĩa; đầy đĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
toàn bộ; cả bàn (cờ); toàn cuộc
Bộ quần áo này là giá đầy đủ.
toàn bộ; cả bàn (cờ); toàn cuộc
Bộ quần áo này là giá đầy đủ.