- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]
Anh ấy luôn đầy rẫy những lời than phiền.
bụng đầy bất mãn; càu nhàu không ngớt [thành ngữ]
Anh ấy luôn đầy rẫy những lời phàn nàn.
bụng đầy oán thán; hay phàn nàn ca thán [thành ngữ]
bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]
Anh ấy luôn đầy rẫy những lời than phiền.
bụng đầy bất mãn; càu nhàu không ngớt [thành ngữ]
Anh ấy luôn đầy rẫy những lời phàn nàn.
bụng đầy oán thán; hay phàn nàn ca thán [thành ngữ]
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]
bụng đầy bất mãn; hay phàn nàn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn than vãn.
Anh ấy luôn than vãn.