- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
bụng đầy kinh luân (đầy tài năng và học vấn) [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác, học thức uyên thâm.
đầy bụng kinh luân (học vấn uyên bác, tài năng trị quốc) [thành ngữ]
Anh ấy là một người có tài năng và kiến thức uyên bác.
bụng đầy kinh luân (học rộng tài cao, am tường trị quốc) [thành ngữ]
bụng đầy kinh luân (đầy tài năng và học vấn) [thành ngữ]
Anh ấy uyên bác, học thức uyên thâm.
đầy bụng kinh luân (học vấn uyên bác, tài năng trị quốc) [thành ngữ]
Anh ấy là một người có tài năng và kiến thức uyên bác.
bụng đầy kinh luân (học rộng tài cao, am tường trị quốc) [thành ngữ]
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
bụng đầy kinh luân (đầy tài năng và học vấn) [thành ngữ]
bụng đầy kinh luân (đầy tài năng và học vấn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một học giả uyên bác.
Anh ấy là một học giả uyên bác.