- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
cảm giác thỏa mãn; cảm giác hài lòng
Anh ấy rất có cảm giác thỏa mãn.
cảm giác thỏa mãn; cảm giác hài lòng
Anh ấy rất có cảm giác thỏa mãn.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác thỏa mãn; cảm giác hài lòng
cảm giác thỏa mãn; cảm giác hài lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.