- 氵thủy(nước)
- 艹thảo(cỏ, cây)
- 两lưỡng(hai)
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
khắp mặt; đầy mặt
Anh ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ trên mặt.
đầy mặt; (cười) rạng rỡ khắp mặt
Cô ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ.
khắp mặt; đầy mặt
Anh ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ trên mặt.
đầy mặt; (cười) rạng rỡ khắp mặt
Cô ấy nhìn tôi với nụ cười rạng rỡ.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khắp mặt; đầy mặt
khắp mặt; đầy mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.