- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Tân Điền (họ người Nhật)
Hamada là bạn của tôi.
Tân Điền (họ người Nhật)
Hamada là bạn của tôi.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Tân Điền (họ người Nhật)
Tân Điền (họ người Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.