- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
đồng hồ cát
Đồng hồ cát là một công cụ đo thời gian cổ xưa.
đồng hồ nước; clepsydra
Đồng hồ nước là một công cụ đo thời gian cổ xưa.
đồng hồ nước; clepsydra
đồng hồ cát
Đồng hồ cát là một công cụ đo thời gian cổ xưa.
đồng hồ nước; clepsydra
Đồng hồ nước là một công cụ đo thời gian cổ xưa.
đồng hồ nước; clepsydra
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đồng hồ cát
đồng hồ cát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.