- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
thuốc nhỏ mắt
Làm ơn cho tôi một lọ thuốc nhỏ mắt.
thuốc nhỏ mắt
Làm ơn cho tôi một lọ thuốc nhỏ mắt.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
thuốc nhỏ mắt
thuốc nhỏ mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.