- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
không uống một giọt rượu nào; tuyệt đối không uống rượu [thành ngữ]
Anh ấy không bao giờ uống một giọt rượu.
không uống một giọt rượu nào; tuyệt đối không uống rượu [thành ngữ]
Anh ấy không bao giờ uống một giọt rượu.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
không uống một giọt rượu nào; tuyệt đối không uống rượu [thành ngữ]
không uống một giọt rượu nào; tuyệt đối không uống rượu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.