- 氵thủy(nước)
- 票phiếu(vé, phiếu)
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)(kế thừa)
Lá thu rơi rụng.
phiêu bạt, lưu lạc; (bóng) bơ vơ không nơi nương tựa(kế thừa)
Anh ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.
lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)(kế thừa)
Lá thu rơi rụng.
phiêu bạt, lưu lạc; (bóng) bơ vơ không nơi nương tựa(kế thừa)
Anh ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)
lìa cành rơi rụng; phiêu bạt (bóng: tha hương lưu lạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.