- 氵thủy(nước)
- 桼tất(nhựa cây sơn)
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
giày da bóng; giày da vecni
Cô ấy đang đi một đôi giày da bóng.
giày da bóng; giày da vecni
Cô ấy đang đi một đôi giày da bóng.
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày da bóng; giày da vecni
giày da bóng; giày da vecni
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.