- 氵thủy(nước)
- 屚lậu(rỉ xuống)
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]
ăn thịt ươn cho đỡ đói (bỏ qua hậu quả lâu dài vì lợi ích trước mắt) [thành ngữ]
Lấy thịt thối lấp đầy cơn đói, được không bù mất.
ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]
ăn thịt ươn cho đỡ đói (bỏ qua hậu quả lâu dài vì lợi ích trước mắt) [thành ngữ]
Lấy thịt thối lấp đầy cơn đói, được không bù mất.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]
ăn thịt thối cho qua cơn đói (chấp nhận điều có hại để giải quyết khó khăn trước mắt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.