- 氵thủy(nước)
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
dàn diễn viên; đội ngũ diễn viên
Dàn diễn viên của bộ phim này rất hùng hậu.
dàn diễn viên; đội ngũ diễn viên
Dàn diễn viên của bộ phim này rất hùng hậu.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
dàn diễn viên; đội ngũ diễn viên
dàn diễn viên; đội ngũ diễn viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.