- 氵thủy(nước)
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
người diễn thuyết; diễn giả
Anh ấy là một diễn giả nổi tiếng.
người diễn thuyết; diễn giả
Anh ấy là một diễn giả nổi tiếng.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người diễn thuyết; diễn giả
người diễn thuyết; diễn giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.