- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
trải khắp núi đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
Khắp núi đồi đều là hoa tươi.
khắp núi đồng; trải dài khắp núi đồng [thành ngữ]
khắp núi đồng; trải dài khắp núi rừng đồng nội [thành ngữ]
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
trải khắp núi đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
Khắp núi đồi đều là hoa tươi.
khắp núi đồng; trải dài khắp núi đồng [thành ngữ]
khắp núi đồng; trải dài khắp núi rừng đồng nội [thành ngữ]
khắp núi khắp đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Đi khắp nơi như tấm bảng trải dài trên mọi con đường.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
trải khắp núi đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
trải khắp núi đồng; tràn ngập khắp nơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.