- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
mênh mông vô tận; lan man không có giới hạn [thành ngữ]
Trí tưởng tượng của anh ấy vô cùng rộng lớn.
vô tận; không cùng kiệt
Trí tưởng tượng của anh ấy vô biên.
sâu thẳm không thấy đáy; sâu không thấy đáy [thành ngữ]
mênh mông vô tận; lan man không có giới hạn [thành ngữ]
Trí tưởng tượng của anh ấy vô cùng rộng lớn.
vô tận; không cùng kiệt
Trí tưởng tượng của anh ấy vô biên.
sâu thẳm không thấy đáy; sâu không thấy đáy [thành ngữ]
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
mênh mông vô tận; lan man không có giới hạn [thành ngữ]
mênh mông vô tận; lan man không có giới hạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trí tưởng tượng của anh ấy là vô hạn.
lan man không có giới hạn; nói dài dòng không đâu vào đâu [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy lan man.
lan man không giới hạn; dài dòng vô tận [thành ngữ]
lan man không có điểm dừng; dài dòng vô biên [thành ngữ]
lan man không có điểm dừng; dài dòng vô tận [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy lan man không giới hạn.
Trí tưởng tượng của anh ấy là vô hạn.
lan man không có giới hạn; nói dài dòng không đâu vào đâu [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy lan man.
lan man không giới hạn; dài dòng vô tận [thành ngữ]
lan man không có điểm dừng; dài dòng vô biên [thành ngữ]
lan man không có điểm dừng; dài dòng vô tận [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy lan man không giới hạn.