- 氵thủy(nước)
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
người đi dạo; kẻ lang thang
Anh ấy là một người đi dạo.
người dạo bước; kẻ thong thả dạo chơi
người đi dạo; kẻ lang thang
Anh ấy là một người đi dạo.
người dạo bước; kẻ thong thả dạo chơi
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người đi dạo; kẻ lang thang
người đi dạo; kẻ lang thang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.