- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
bệnh giảm áp (bệnh của thợ lặn)
Bệnh giảm áp là một căn bệnh nguy hiểm.
bệnh giảm áp (bệnh của thợ lặn)
Bệnh giảm áp là một căn bệnh nguy hiểm.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh giảm áp (bệnh của thợ lặn)
bệnh giảm áp (bệnh của thợ lặn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.