- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
tiếng Triều Sán (phương ngữ Mân Nam do người Triều Châu ở vùng Triều Sán nói)
Bạn có biết nói tiếng Triều Sán không?
tiếng Triều Sán (phương ngữ Mân Nam do người Triều Châu ở vùng Triều Sán nói)
Bạn có biết nói tiếng Triều Sán không?
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
tiếng Triều Sán (phương ngữ Mân Nam do người Triều Châu ở vùng Triều Sán nói)
tiếng Triều Sán (phương ngữ Mân Nam do người Triều Châu ở vùng Triều Sán nói)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.