- 氵thủy(nước)
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
chảy rữa; hút ẩm chảy lỏng (thủy triều giải tan)
Loại muối này dễ bị chảy nước.
hút ẩm chảy lỏng; triều giải (hiện tượng chất rắn hút ẩm tan chảy trong hóa học)
Sự chảy rữa là một hiện tượng hóa học.
chảy rữa; hút ẩm chảy lỏng (thủy triều giải tan)
Loại muối này dễ bị chảy nước.
hút ẩm chảy lỏng; triều giải (hiện tượng chất rắn hút ẩm tan chảy trong hóa học)
Sự chảy rữa là một hiện tượng hóa học.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
chảy rữa; hút ẩm chảy lỏng (thủy triều giải tan)
chảy rữa; hút ẩm chảy lỏng (thủy triều giải tan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.