- 卯mão(giờ Mão, khe hở)
- 田điền(ruộng đất)
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
ứ đọng; tích tụ (y học: ứ lại trong cơ thể)
Bí tiểu là một bệnh phổ biến của hệ tiết niệu.
ứ đọng; tích tụ (y học: ứ lại trong cơ thể)
Bí tiểu là một bệnh phổ biến của hệ tiết niệu.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
ứ đọng; tích tụ (y học: ứ lại trong cơ thể)
ứ đọng; tích tụ (y học: ứ lại trong cơ thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.