- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu Úc; theo phong cách Úc
Tôi thích cà phê kiểu Úc.
kiểu Úc; theo phong cách Úc
kiểu Úc; theo phong cách Úc
Tôi thích cà phê kiểu Úc.
kiểu Úc; theo phong cách Úc
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu Úc; theo phong cách Úc
kiểu Úc; theo phong cách Úc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.