- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
Bài diễn thuyết của anh ấy rất truyền cảm.
kích động; sôi nổi; (của âm thanh) vang dội, hùng hồn
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
Bài diễn thuyết của anh ấy rất truyền cảm.
kích động; sôi nổi; (của âm thanh) vang dội, hùng hồn
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
sắc bén; gay gắt; nhọn sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.