- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
thu âm; thu đĩa
Họ đã thu âm một album mới.
đúc khuôn; đổ khuôn (thạch cao, kim loại, v.v.)
Anh ấy đang đúc một bức tượng.
thu âm; thu đĩa
Họ đã thu âm một album mới.
đúc khuôn; đổ khuôn (thạch cao, kim loại, v.v.)
Anh ấy đang đúc một bức tượng.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
thu âm; thu đĩa
thu âm; thu đĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.