- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
rót vào; bơm vào; truyền vào (chất lỏng hoặc vật liệu)
đổ vào; (bóng) dồn/tập trung (tâm huyết, tinh thần...) vào
rót vào; truyền (y học: tưới máu/dung dịch); tập trung (tâm trí)
rót vào; bơm vào; truyền vào (chất lỏng hoặc vật liệu)
đổ vào; (bóng) dồn/tập trung (tâm huyết, tinh thần...) vào
rót vào; truyền (y học: tưới máu/dung dịch); tập trung (tâm trí)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
rót vào; bơm vào; truyền vào (chất lỏng hoặc vật liệu)
rót vào; bơm vào; truyền vào (chất lỏng hoặc vật liệu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.