- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
Anh ấy úp rổ rất giỏi.
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
Anh ấy úp rổ rất giỏi.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
úp rổ; cú đập bóng vào rổ (bóng rổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.