- 氵thủy(nước)
- 雚quán(con cò)
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
ép uống rượu; rót rượu ép
Anh ấy bị ép uống rượu.
ép uống rượu; rót rượu ép
Anh ấy bị ép uống rượu.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
ép uống rượu; rót rượu ép
ép uống rượu; rót rượu ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.