- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
núi lửa
中地下熔岩喷出地面形成的山dìxià rónghuà pēnchū dìmiàn xíngchéng de shān
Núi lửa phun trào rồi.
núi lửa
中地下熔岩喷出地面形成的山dìxià rónghuà pēnchū dìmiàn xíngchéng de shān
Núi lửa phun trào rồi.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.