- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
đảo núi lửa
đảo núi lửa
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo núi lửa
đảo núi lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.