- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
ngôn ngữ "sao Hỏa" (kiểu viết biến thể, dùng ký tự lạ thay chữ thông thường trên mạng)
Tôi không hiểu những ký tự khó hiểu này.
chữ viết sao Hỏa; ngôn ngữ mạng khó hiểu dùng để giao tiếp bí mật (bóng)
ngôn ngữ "sao Hỏa" (kiểu viết biến thể, dùng ký tự lạ thay chữ thông thường trên mạng)
Tôi không hiểu những ký tự khó hiểu này.
chữ viết sao Hỏa; ngôn ngữ mạng khó hiểu dùng để giao tiếp bí mật (bóng)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
ngôn ngữ "sao Hỏa" (kiểu viết biến thể, dùng ký tự lạ thay chữ thông thường trên mạng)
ngôn ngữ "sao Hỏa" (kiểu viết biến thể, dùng ký tự lạ thay chữ thông thường trên mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.