- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
biển lửa
Ngôi nhà bốc cháy, biến thành một biển lửa.
biển lửa
Ngôi nhà bốc cháy, biến thành một biển lửa.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
biển lửa
biển lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.