- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
người cầm đuốc; người mang ngọn lửa (nghĩa bóng: người tiên phong)
người cầm đuốc; người mang ngọn lửa (nghĩa bóng: người tiên phong)
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người cầm đuốc; người mang ngọn lửa (nghĩa bóng: người tiên phong)
người cầm đuốc; người mang ngọn lửa (nghĩa bóng: người tiên phong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.