- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
nóng bỏng; thiêu đốt
Món canh này nóng bỏng, cẩn thận một chút.
như lửa; như ngọn lửa
nóng bỏng; (chỉ việc) uốn tóc bằng kẹp nóng
nóng bỏng; thiêu đốt
Món canh này nóng bỏng, cẩn thận một chút.
như lửa; như ngọn lửa
nóng bỏng; (chỉ việc) uốn tóc bằng kẹp nóng
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Nước sôi trên lửa rất bỏng rát, cẩn thận kẻo bị bỏng!
nóng bỏng; thiêu đốt
nóng bỏng; thiêu đốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.